TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hay là tiếng Anh là gì?

"hay là" trong tiếng Anh là or (liên từ), said (nội động từ), that is to say (phó từ).

or Liên từ

UK/ə(ɹ)/US/ɚ/

Nghĩa: Hoặc, hay là; (thơ ca) hoặc... hoặc...

  • Are you a teacher or a student?Bạn là giáo viên hay là học sinh?
  • Do you cook by gas or electricity?Bạn nấu ăn bằng ga hay là bằng điện?

Xem đầy đủ từ "or": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

said Nội động từ

UK/sɛd/US/sɛd/

Nghĩa: That is to say tức là, nói một cách khác; hay là, ít nhất thì.

  • North America, that is to say the USA and Canadabắc châu Mỹ, tức là nước Mỹ và Ca-na-đa

Xem đầy đủ từ "said": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

that is to say Phó từ

Nghĩa: Tức là, nói một cách khác; hay là, ít nhất thì.

  • North America, that is to say the USA and Canadabắc châu Mỹ, tức là nước Mỹ và Ca-na-đa

Xem đầy đủ từ "that is to say": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hay là tiếng Anh là gì?

"hay là" trong tiếng Anh là or (liên từ), said (nội động từ), that is to say (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.