TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hay quên tiếng Anh là gì?

"hay quên" trong tiếng Anh là forgetful (tính từ), oblivious (tính từ), forgetfulness (danh từ).

forgetful Tính từ

UK/fərˈɡɛtfəl/US/fərˈɡɛtfəl/

Nghĩa: Hay quên, có trí nhớ tồi.

  • Tom isn't as forgetful as he used to be.Tom không còn hay quên như trước kia.
  • He was becoming forgetful, which bothered him a lot.Anh ấy đã rất phiền muộn vì anh ấy đang trở nên hay quên.

Xem đầy đủ từ "forgetful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

oblivious Tính từ

UK/əˈblɪviəs/US/əˈblɪviəs/

Nghĩa: tỉnh bơ, hay quên, lãng quên

Xem đầy đủ từ "oblivious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

forgetfulness Danh từ

UK/fəˈɡɛtfʊlnɪs/US/fəˈɡɛtfʊlnɪs/

Nghĩa: Tính hay quên.

Xem đầy đủ từ "forgetfulness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hay quên tiếng Anh là gì?

"hay quên" trong tiếng Anh là forgetful (tính từ), oblivious (tính từ), forgetfulness (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.