Hay quên tiếng Anh là gì?
"hay quên" trong tiếng Anh là forgetful (tính từ), oblivious (tính từ), forgetfulness (danh từ).
forgetful Tính từ
UK/fərˈɡɛtfəl/US/fərˈɡɛtfəl/
Nghĩa: Hay quên, có trí nhớ tồi.
- Tom isn't as forgetful as he used to be.Tom không còn hay quên như trước kia.
- He was becoming forgetful, which bothered him a lot.Anh ấy đã rất phiền muộn vì anh ấy đang trở nên hay quên.
oblivious Tính từ
UK/əˈblɪviəs/US/əˈblɪviəs/
Nghĩa: tỉnh bơ, hay quên, lãng quên
forgetfulness Danh từ
UK/fəˈɡɛtfʊlnɪs/US/fəˈɡɛtfʊlnɪs/
Nghĩa: Tính hay quên.
Câu hỏi thường gặp
Hay quên tiếng Anh là gì?
"hay quên" trong tiếng Anh là forgetful (tính từ), oblivious (tính từ), forgetfulness (danh từ).