TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hiếu thảo tiếng Anh là gì?

"hiếu thảo" trong tiếng Anh là filial piety (danh từ), pious (tính từ), piety (danh từ).

filial piety Danh từ

Nghĩa: Hiếu thảo. Đức kính trọng và làm việc thiện đối với cha mẹ, người lớn, tổ tiên được hiểu trong đạo đức Nho giáo và được thể hiện phổ biến trong lĩnh vực văn hóa

Xem đầy đủ từ "filial piety": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pious Tính từ

UK/ˈpaɪəs/

Nghĩa: Hiếu thảo, lễ độ.

Xem đầy đủ từ "pious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

piety Danh từ

UK/ˈpaɪ̯ɪti/US/ˈpaɪ̯ɪti/

Nghĩa: Lòng hiếu thảo; lòng trung thành với tổ quốc.

  • filiat pietylòng hiếu thảo của con cái đối với cha mẹ

Xem đầy đủ từ "piety": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

filialness Danh từ

Nghĩa: Sự hiếu thảo.

Xem đầy đủ từ "filialness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hiếu thảo tiếng Anh là gì?

"hiếu thảo" trong tiếng Anh là filial piety (danh từ), pious (tính từ), piety (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.