TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

piety

UK/ˈpaɪ̯ɪti/ US/ˈpaɪ̯ɪti/ giọng máy của trình duyệt

piety nghĩa là lòng mộ đạo, lòng hiếu thảo.

Nghĩa của piety

Danh từ

  1. Lòng mộ đạo.
  2. Lòng hiếu thảo; lòng trung thành với tổ quốc.
    • filiat pietylòng hiếu thảo của con cái đối với cha mẹ

Dạng từ của piety

Số nhiềupieties

Họ từ của piety

Câu hỏi thường gặp

piety nghĩa là gì?

piety (danh từ) nghĩa là lòng mộ đạo, lòng hiếu thảo.

piety phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của piety: giọng Anh (UK) /ˈpaɪ̯ɪti/, giọng Mỹ (US) /ˈpaɪ̯ɪti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.