piety
UK/ˈpaɪ̯ɪti/
US/ˈpaɪ̯ɪti/
giọng máy của trình duyệt
piety nghĩa là lòng mộ đạo, lòng hiếu thảo.
Nghĩa của piety
Danh từ
- Lòng mộ đạo.
- Lòng hiếu thảo; lòng trung thành với tổ quốc.
- filiat pietylòng hiếu thảo của con cái đối với cha mẹ
Dạng từ của piety
| Số nhiều | pieties |
Họ từ của piety
Câu hỏi thường gặp
piety nghĩa là gì?
piety (danh từ) nghĩa là lòng mộ đạo, lòng hiếu thảo.
piety phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của piety: giọng Anh (UK) /ˈpaɪ̯ɪti/, giọng Mỹ (US) /ˈpaɪ̯ɪti/.