Hiểm tiếng Anh là gì?
"hiểm" trong tiếng Anh là impregnable (tính từ), malignant (tính từ), dangerous.
impregnable Tính từ
UK/ɪmˈpɹɛɡ.nəˌb(ə)l/US/ɪmˈpɹɛɡ.nəˌb(ə)l/
Nghĩa: hiểm
malignant Tính từ
UK/məˈlɪɡnənt/US/məˈlɪɡnənt/
Nghĩa: Thích làm điều ác, có ác tâm; hiểm; độc ác.
dangerous
UK/ˈdeɪn.ʒ(ə.)ɹəs/US/ˈdeɪn.d͡ʒ(ə.)ɹəs/
- That doesn't sound too dangerous.Cái đó nghe không có vẻ nguy hiểm lắm.
- This could be very dangerous.Cái này có thể rất nguy hiểm.
nasty Tính từ
UK/ˈnɑː.sti/US/ˈnæs.ti/
Nghĩa: Cáu kỉnh, giận dữ; ác; hiểm.
- a nasty tempertính tình cáu kỉnh
- a nasty remarkmột lời nhận xét ác
perilous
UK/ˈpɛɹ.ɪ.ləs/US/ˈpɛɹ.ɪ.ləs/
impassable
UK/ɪmˈpɑː.sə.bəl/US/ɪmˈpɑː.sə.bəl/
nastiness Danh từ
US/ˈnæs.ti.nəs/
Nghĩa: Tính cáu kỉnh, tính giận dữ; tính ác; tính hiểm.
Câu hỏi thường gặp
Hiểm tiếng Anh là gì?
"hiểm" trong tiếng Anh là impregnable (tính từ), malignant (tính từ), dangerous.