TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hiểm tiếng Anh là gì?

"hiểm" trong tiếng Anh là impregnable (tính từ), malignant (tính từ), dangerous.

impregnable Tính từ

UK/ɪmˈpɹɛɡ.nəˌb(ə)l/US/ɪmˈpɹɛɡ.nəˌb(ə)l/

Nghĩa: hiểm

Xem đầy đủ từ "impregnable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

malignant Tính từ

UK/məˈlɪɡnənt/US/məˈlɪɡnənt/

Nghĩa: Thích làm điều ác, có ác tâm; hiểm; độc ác.

Xem đầy đủ từ "malignant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dangerous

UK/ˈdeɪn.ʒ(ə.)ɹəs/US/ˈdeɪn.d͡ʒ(ə.)ɹəs/

  • That doesn't sound too dangerous.Cái đó nghe không có vẻ nguy hiểm lắm.
  • This could be very dangerous.Cái này có thể rất nguy hiểm.

Xem đầy đủ từ "dangerous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nasty Tính từ

UK/ˈnɑː.sti/US/ˈnæs.ti/

Nghĩa: Cáu kỉnh, giận dữ; ác; hiểm.

  • a nasty tempertính tình cáu kỉnh
  • a nasty remarkmột lời nhận xét ác

Xem đầy đủ từ "nasty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

perilous

UK/ˈpɛɹ.ɪ.ləs/US/ˈpɛɹ.ɪ.ləs/

Xem đầy đủ từ "perilous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

impassable

UK/ɪmˈpɑː.sə.bəl/US/ɪmˈpɑː.sə.bəl/

Xem đầy đủ từ "impassable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nastiness Danh từ

US/ˈnæs.ti.nəs/

Nghĩa: Tính cáu kỉnh, tính giận dữ; tính ác; tính hiểm.

Xem đầy đủ từ "nastiness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hiểm tiếng Anh là gì?

"hiểm" trong tiếng Anh là impregnable (tính từ), malignant (tính từ), dangerous.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.