dangerous
Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈdeɪn.ʒ(ə.)ɹəs/
US/ˈdeɪn.d͡ʒ(ə.)ɹəs/
giọng máy của trình duyệt
dangerous nghĩa là nguy hiểm, hiểm nghèo, nham hiểm, lợi hại.
Nghĩa của dangerous
Tính từ
- Nguy hiểm; hiểm nghèo, nguy ngập, nguy cấp (bệnh).
- Nham hiểm, lợi hại, dữ tợn.
- a dangerous manmột người nham hiểm
- a dangerous opponentmột đối thủ lợi hại
- to look dangerouscó vẻ dữ tợn
Dạng từ của dangerous
| So sánh hơn | more dangerous |
| So sánh nhất | most dangerous |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dangerous
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của dangerous
Câu ví dụ với dangerous
- It is dangerous to cross the street here. Băng qua đường ở đây rất nguy hiểm.
- It's dangerous to play with fire. Chơi với lửa rất nguy hiểm.
- Some people say Boston is a dangerous city. Một số người nói rằng Boston là thành phố nguy hiểm.
- Robots can withstand dangerous conditions. Robot có thể hoạt động trong điều kiện nguy hiểm.
- Mary thinks that the world is a dangerous place. Mary nghĩ rằng thế giới là một nơi nguy hiểm.
- I told you this was going to be dangerous. Tớ nói với cậu đây là một việc nguy hiểm.
- This could be very dangerous. Cái này có thể rất nguy hiểm.
- That doesn't sound too dangerous. Cái đó nghe không có vẻ nguy hiểm lắm.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
dangerous nghĩa là gì?
dangerous (tính từ) nghĩa là nguy hiểm, hiểm nghèo, nham hiểm, lợi hại.
dangerous phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dangerous: giọng Anh (UK) /ˈdeɪn.ʒ(ə.)ɹəs/, giọng Mỹ (US) /ˈdeɪn.d͡ʒ(ə.)ɹəs/.