TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hiện vật tiếng Anh là gì?

"hiện vật" trong tiếng Anh là artifact (danh từ), kind (danh từ), exhibit.

artifact Danh từ

UK/ˈɑːtɪfækt/US/ˈɑɹtɪfækt/

Nghĩa: hiện vật

Xem đầy đủ từ "artifact": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

kind Danh từ

UK/kaɪnd/US/kaɪnd/

Nghĩa: Hiện vật.

  • to pay in kindtrả bằng hiện vật

Xem đầy đủ từ "kind": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

exhibit

UK/ɪɡˈzɪbɪt/US/ɪɡˈzɪbɪt/

Xem đầy đủ từ "exhibit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hiện vật tiếng Anh là gì?

"hiện vật" trong tiếng Anh là artifact (danh từ), kind (danh từ), exhibit.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.