Hiệp định tiếng Anh là gì?
"hiệp định" trong tiếng Anh là agreement (danh từ), convention (danh từ), covenant (danh từ).
agreement Danh từ
UK/əˈɡɹiːmənt/US/əˈɡɹiːmənt/
Nghĩa: Hiệp định, hiệp nghị.
convention Danh từ
UK/kənˈvɛn.ʃən/
Nghĩa: Hiệp định.
covenant Danh từ
UK/ˈkʌv.ən.ənt/US/ˈkʌv.ən.ənt/
Nghĩa: Hiệp ước, hiệp định, thoả ước; điều khoản (của bản hiệp ước...).
Câu hỏi thường gặp
Hiệp định tiếng Anh là gì?
"hiệp định" trong tiếng Anh là agreement (danh từ), convention (danh từ), covenant (danh từ).