TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hiệp định tiếng Anh là gì?

"hiệp định" trong tiếng Anh là agreement (danh từ), convention (danh từ), covenant (danh từ).

agreement Danh từ

UK/əˈɡɹiːmənt/US/əˈɡɹiːmənt/

Nghĩa: Hiệp định, hiệp nghị.

Xem đầy đủ từ "agreement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

convention Danh từ

UK/kənˈvɛn.ʃən/

Nghĩa: Hiệp định.

Xem đầy đủ từ "convention": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

covenant Danh từ

UK/ˈkʌv.ən.ənt/US/ˈkʌv.ən.ənt/

Nghĩa: Hiệp ước, hiệp định, thoả ước; điều khoản (của bản hiệp ước...).

Xem đầy đủ từ "covenant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hiệp định tiếng Anh là gì?

"hiệp định" trong tiếng Anh là agreement (danh từ), convention (danh từ), covenant (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.