Hoá cứng tiếng Anh là gì?
"hoá cứng" trong tiếng Anh là stiffen (nội động từ), sclerosis (danh từ), sclerification (danh từ).
stiffen Nội động từ
UK/ˈstɪfən/US/ˈstɪfən/
Nghĩa: Trở nên cứng, trở nên cứng rắn, hoá cứng.
- the body stiffenedxác chết đã cứng đờ
sclerosis Danh từ
UK/skləˈɹəʊ.sɪs/US/skləˈɹoʊ.sɪs/
Nghĩa: Sự hoá cứng (màng tế bào).
sclerification Danh từ
Nghĩa: Sự hoá cứng.
scleritization Danh từ
Nghĩa: Sự hoá cứng.
scleroma Danh từ
Nghĩa: Sự hoá cứng (màng tế bào).
sclerosed Tính từ
UK/skləˈɹəʊst/US/skləˈɹəʊst/
Nghĩa: Sự hoá cứng (màng tế bào).
Câu hỏi thường gặp
Hoá cứng tiếng Anh là gì?
"hoá cứng" trong tiếng Anh là stiffen (nội động từ), sclerosis (danh từ), sclerification (danh từ).