TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hoá cứng tiếng Anh là gì?

"hoá cứng" trong tiếng Anh là stiffen (nội động từ), sclerosis (danh từ), sclerification (danh từ).

stiffen Nội động từ

UK/ˈstɪfən/US/ˈstɪfən/

Nghĩa: Trở nên cứng, trở nên cứng rắn, hoá cứng.

  • the body stiffenedxác chết đã cứng đờ

Xem đầy đủ từ "stiffen": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sclerosis Danh từ

UK/skləˈɹəʊ.sɪs/US/skləˈɹoʊ.sɪs/

Nghĩa: Sự hoá cứng (màng tế bào).

Xem đầy đủ từ "sclerosis": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sclerification Danh từ

Nghĩa: Sự hoá cứng.

Xem đầy đủ từ "sclerification": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scleritization Danh từ

Nghĩa: Sự hoá cứng.

Xem đầy đủ từ "scleritization": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scleroma Danh từ

Nghĩa: Sự hoá cứng (màng tế bào).

Xem đầy đủ từ "scleroma": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sclerosed Tính từ

UK/skləˈɹəʊst/US/skləˈɹəʊst/

Nghĩa: Sự hoá cứng (màng tế bào).

Xem đầy đủ từ "sclerosed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hoá cứng tiếng Anh là gì?

"hoá cứng" trong tiếng Anh là stiffen (nội động từ), sclerosis (danh từ), sclerification (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.