Hoá ra tiếng Anh là gì?
"hoá ra" trong tiếng Anh là turn-out (cụm động từ), into (danh từ), come (nội động từ).
turn-out Cụm động từ
US/ˈtɜːn.ˈɑʊt/
Nghĩa: Hóa ra, hoá ra, đâm ra.
into Danh từ
UK/ˈɪn.tuː/US/ˈɪn.tu/
Nghĩa: Thành, thành ra; hoá ra.
- to translate Kieu into Englishdịch truyện Kiều ra tiếng Anh
- to collect broken bricks into heapsnhặt gạch vụn để thành đống
come Nội động từ
UK/kʌm/US/kʌm/
Nghĩa: Nên, thành ra, hoá ra, trở nên, trở thành.
- dream comes trueước mơ trở thành sự thật
- it comes expensive in the long runthế mà hoá ra là đất
Câu hỏi thường gặp
Hoá ra tiếng Anh là gì?
"hoá ra" trong tiếng Anh là turn-out (cụm động từ), into (danh từ), come (nội động từ).