TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hoá ra tiếng Anh là gì?

"hoá ra" trong tiếng Anh là turn-out (cụm động từ), into (danh từ), come (nội động từ).

turn-out Cụm động từ

US/ˈtɜːn.ˈɑʊt/

Nghĩa: Hóa ra, hoá ra, đâm ra.

Xem đầy đủ từ "turn-out": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

into Danh từ

UK/ˈɪn.tuː/US/ˈɪn.tu/

Nghĩa: Thành, thành ra; hoá ra.

  • to translate Kieu into Englishdịch truyện Kiều ra tiếng Anh
  • to collect broken bricks into heapsnhặt gạch vụn để thành đống

Xem đầy đủ từ "into": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

come Nội động từ

UK/kʌm/US/kʌm/

Nghĩa: Nên, thành ra, hoá ra, trở nên, trở thành.

  • dream comes trueước mơ trở thành sự thật
  • it comes expensive in the long runthế mà hoá ra là đất

Xem đầy đủ từ "come": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hoá ra tiếng Anh là gì?

"hoá ra" trong tiếng Anh là turn-out (cụm động từ), into (danh từ), come (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.