turn-out
US/ˈtɜːn.ˈɑʊt/
giọng máy của trình duyệt
turn-out nghĩa là đám đông, cuộc đình công, người đình công, hóa ra.
Nghĩa của turn-out
Danh từ
- Đám đông.
- there was a great turn-out at his funeralđám tang của ông ta có nhiều người đi đưa
- Cuộc đình công; người đình công.
- Sản lượng.
- Cỗ xe ngựa.
- Ngành đường sắt Đường tránh.
Cụm động từ
- thành ngữ Hóa ra, hoá ra, đâm ra.
Dạng từ của turn-out
| Ngôi thứ ba số ít | turns out |
| Hiện tại phân từ (-ing) | turning out |
| Quá khứ phân từ | turned out |
| Quá khứ | turned out |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với turn-out
Đồng nghĩa
Họ từ của turn-out
Câu hỏi thường gặp
turn-out nghĩa là gì?
turn-out (danh từ, cụm động từ) nghĩa là đám đông, cuộc đình công, người đình công, hóa ra.
turn-out phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của turn-out: giọng Mỹ (US) /ˈtɜːn.ˈɑʊt/.