TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

turn-out

US/ˈtɜːn.ˈɑʊt/ giọng máy của trình duyệt

turn-out nghĩa là đám đông, cuộc đình công, người đình công, hóa ra.

Nghĩa của turn-out

Danh từ

  1. Đám đông.
    • there was a great turn-out at his funeralđám tang của ông ta có nhiều người đi đưa
  2. Cuộc đình công; người đình công.
  3. Sản lượng.
  4. Cỗ xe ngựa.
  5. Ngành đường sắt Đường tránh.

Cụm động từ

  1. thành ngữ Hóa ra, hoá ra, đâm ra.

Dạng từ của turn-out

Ngôi thứ ba số ítturns out
Hiện tại phân từ (-ing)turning out
Quá khứ phân từturned out
Quá khứturned out

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với turn-out

Đồng nghĩa

Họ từ của turn-out

Câu hỏi thường gặp

turn-out nghĩa là gì?

turn-out (danh từ, cụm động từ) nghĩa là đám đông, cuộc đình công, người đình công, hóa ra.

turn-out phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của turn-out: giọng Mỹ (US) /ˈtɜːn.ˈɑʊt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.