Hoá thạch tiếng Anh là gì?
"hoá thạch" trong tiếng Anh là fossil (tính từ), fossilise (nội động từ), fossilize (nội động từ).
fossil Tính từ
UK/ˈfɒsl̩/US/ˈfɑsl̩/ giọng người thật
Nghĩa: Hoá đá, hoá thạch.
- Fossils are everywhere.Hoá thạch ở khắp nơi.
- fossil bonesxương hoá thạch
fossilise Nội động từ
Nghĩa: Hoá đá, hoá thạch.
fossilize Nội động từ
UK/ˈfɒs.ɪl.aɪz/ giọng người thật
Nghĩa: Hoá đá, hoá thạch.
fossilization Danh từ
Nghĩa: Sự hoá đá, sự hoá thạch.
Câu hỏi thường gặp
Hoá thạch tiếng Anh là gì?
"hoá thạch" trong tiếng Anh là fossil (tính từ), fossilise (nội động từ), fossilize (nội động từ).