TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hoá thạch tiếng Anh là gì?

"hoá thạch" trong tiếng Anh là fossil (tính từ), fossilise (nội động từ), fossilize (nội động từ).

fossil Tính từ

UK/ˈfɒsl̩/US/ˈfɑsl̩/ giọng người thật

Nghĩa: Hoá đá, hoá thạch.

  • Fossils are everywhere.Hoá thạch ở khắp nơi.
  • fossil bonesxương hoá thạch

Xem đầy đủ từ "fossil": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fossilise Nội động từ

Nghĩa: Hoá đá, hoá thạch.

Xem đầy đủ từ "fossilise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fossilize Nội động từ

UK/ˈfɒs.ɪl.aɪz/ giọng người thật

Nghĩa: Hoá đá, hoá thạch.

Xem đầy đủ từ "fossilize": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fossilization Danh từ

Nghĩa: Sự hoá đá, sự hoá thạch.

Xem đầy đủ từ "fossilization": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hoá thạch tiếng Anh là gì?

"hoá thạch" trong tiếng Anh là fossil (tính từ), fossilise (nội động từ), fossilize (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "fossil": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "fossilize": Speaker: Flame, not lame Recorder: Flame, Wikimedia Commons, CC0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.