TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hoán vị tiếng Anh là gì?

"hoán vị" trong tiếng Anh là permutation (danh từ), permute, translocate (ngoại động từ).

permutation Danh từ

UK/ˌpɜː.mjʊˈteɪ.ʃən/US/ˌpɝ.mjʊˈteɪ.ʃ(ə)n/

Nghĩa: hoán vị

  • old permutationphép hoán vị lẻ
  • cyclic permutationphép hoán vị vòng quanh

Xem đầy đủ từ "permutation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

permute

UK/pə(ɹ)ˈmjuːt/US/pə(ɹ)ˈmjuːt/

Xem đầy đủ từ "permute": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

translocate Ngoại động từ

UK/tɹænzlə(ʊ)ˈkeɪt/US/tɹænzˈloʊˌkeɪt/

Nghĩa: Hoán vị.

Xem đầy đủ từ "translocate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rearrangment Danh từ

Nghĩa: Sự sắp xếp lại; sự hoán vị.

Xem đầy đủ từ "rearrangment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hoán vị tiếng Anh là gì?

"hoán vị" trong tiếng Anh là permutation (danh từ), permute, translocate (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.