TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hoả tốc tiếng Anh là gì?

"hoả tốc" trong tiếng Anh là express (phó từ), fiery-footed (tính từ), immediate.

express Phó từ

UK/ɪkˈspɹɛs/US/ɪkˈspɹɛs/

Nghĩa: Hoả tốc, tốc hành.

  • an express rifesúng bắn nhanh
  • an express bulletđạn cho súng bắn nhanh

Xem đầy đủ từ "express": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fiery-footed Tính từ

US/ˈfɑɪ.ə.ri.ˈfʊ.təd/

Nghĩa: Hoả tốc.

Xem đầy đủ từ "fiery-footed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

immediate

UK/ɪˈmiː.dɪət/US/ɪˈmi.di.ɪt/

Xem đầy đủ từ "immediate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

urgent

UK/ˈɜː.d͡ʒənt/US/ˈɝ.d͡ʒənt/

Xem đầy đủ từ "urgent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hoả tốc tiếng Anh là gì?

"hoả tốc" trong tiếng Anh là express (phó từ), fiery-footed (tính từ), immediate.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.