TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

express

Cấp độ A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ɪkˈspɹɛs/ US/ɪkˈspɹɛs/ giọng máy của trình duyệt

express nghĩa là công văn hoả tốc, xe lửa tốc hành, xe nhanh, nói rõ.

Nghĩa của express

Danh từ

  1. Người đưa thư hoả tốc, công văn hoả tốc.
  2. Xe lửa tốc hành, xe nhanh.
  3. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Hàng gửi xe lửa tốc hành; tiền gửi hoả tốc.
  4. Hãng (vận tải) tốc hành.
  5. Súng bắn nhanh.

Tính từ

  1. Nói rõ, rõ ràng.
    • an express ordermệnh lệnh rõ ràng
  2. Như hệt, như in, như tạc.
    • an express likenesssự giống như hệt
  3. Nhằm mục đích đặc biệt, nhằm mục đích riêng biệt.
    • his express reason for going...lý do đặc biệt để đi... của anh ta
  4. Nhanh, hoả tốc, tốc hành.
    • an express rifesúng bắn nhanh
    • an express bulletđạn cho súng bắn nhanh
    • an express trainxe lửa tốc hành

Phó từ

  1. Hoả tốc, tốc hành.

Ngoại động từ

  1. Vắt, ép, bóp (quả chanh...).
  2. Biểu lộ, bày tỏ (tình cảm...); phát biểu ý kiên.
    • to express oneselfdiễn đạt, phát biểu ý kiến (về một vấn đề gì...)
    • his face expressed sorrownét mặt anh ta biểu lộ sự đau buồn
  3. Toán học Biểu diễn.
  4. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Gửi hoả tốc.

Dạng từ của express

So sánh hơnmore express
So sánh nhấtmost express
Số nhiềuexpresses
Ngôi thứ ba số ítexpresses
Hiện tại phân từ (-ing)expressing
Quá khứ phân từexpressed
Quá khứexpressed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với express

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của express

Câu ví dụ với express

  • A frown may express anger or displeasure. Một cái nhíu mày có thể biểu thị sực tức giện hoặc không hài lòng.
  • Do you take American Express? Ấy có dùng hãng American Express không?
  • I'd like to express my opinion on this matter. Tôi muốn bày tỏ quan điểm của mình về vấn đề này.
  • I would like to express to you my deepest gratitude for having been a guest at your party. Em muốn bài tỏ với anh lòng biết ơn sâu sắc vì được là một người khách ở bữa tiệc của anh.
  • Tom sometimes has a difficult time expressing himself. Tom đôi khi gặp khó khăn trong việc bộc lộ bản thân.
  • He expressed his dissatisfaction. Anh ta thể hiện sự không hài lòng.
  • The area of a circle can be expressed as a function of its radius. Diện tích của một hình tròn có thể được biểu diễn dưới dạng một hàm của bán kính của nó.
  • In Turkish, the verb "to be" has no infinitive form and is expressed through suffixes for each person. Trong tiếng Thổ Nhĩ Kì, động từ "to be" không có dạng nguyên thể và được diễn tả thông qua hậu tố cho từng ngôi.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

express nghĩa là gì?

express (danh từ, tính từ, phó từ, ngoại động từ) nghĩa là công văn hoả tốc, xe lửa tốc hành, xe nhanh, nói rõ.

express phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của express: giọng Anh (UK) /ɪkˈspɹɛs/, giọng Mỹ (US) /ɪkˈspɹɛs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.