Hoa cúc tiếng Anh là gì?
"hoa cúc" trong tiếng Anh là daisy (danh từ), chrysanthemum (danh từ), mum (danh từ).
daisy Danh từ
UK/ˈdeɪ.zi/US/ˈdeɪzi/
Nghĩa: hoa cúc, hoa cúc mâm xôi
- She grows flowers such as tulips, pansies and daisies.Cô ấy đang trồng nhiều loại hoa như là hoa tulip, hoa păng xê và hoa cúc anh.
chrysanthemum Danh từ
UK/kɹɪˈsænθəməm/US/kɹɪˈsænθəməm/
Nghĩa: Cây hoa cúc.
mum Danh từ
UK/mʌm/US/mʌm/
Nghĩa: Hoa cúc.
Câu hỏi thường gặp
Hoa cúc tiếng Anh là gì?
"hoa cúc" trong tiếng Anh là daisy (danh từ), chrysanthemum (danh từ), mum (danh từ).