TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hoa cúc tiếng Anh là gì?

"hoa cúc" trong tiếng Anh là daisy (danh từ), chrysanthemum (danh từ), mum (danh từ).

daisy Danh từ

UK/ˈdeɪ.zi/US/ˈdeɪzi/

Nghĩa: hoa cúc, hoa cúc mâm xôi

  • She grows flowers such as tulips, pansies and daisies.Cô ấy đang trồng nhiều loại hoa như là hoa tulip, hoa păng xê và hoa cúc anh.

Xem đầy đủ từ "daisy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chrysanthemum Danh từ

UK/kɹɪˈsænθəməm/US/kɹɪˈsænθəməm/

Nghĩa: Cây hoa cúc.

Xem đầy đủ từ "chrysanthemum": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mum Danh từ

UK/mʌm/US/mʌm/

Nghĩa: Hoa cúc.

Xem đầy đủ từ "mum": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hoa cúc tiếng Anh là gì?

"hoa cúc" trong tiếng Anh là daisy (danh từ), chrysanthemum (danh từ), mum (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.