Hoa hồng tiếng Anh là gì?
"hoa hồng" trong tiếng Anh là commission (danh từ), rose (danh từ), coi (danh từ).
commission Danh từ
UK/kəˈmɪʃən/US/kəˈmɪʃən/
Nghĩa: hoa hồng
rose Danh từ
UK/ɹəʊz/US/ɹoʊz/
Nghĩa: Hoa hồng.
- These are roses.Kia là hoa hồng.
- Women like roses.Phụ nữ thích hoa hồng.
coi Danh từ
Nghĩa: Cây hoa hồng.
rose-bush Danh từ
Nghĩa: Cây hoa hồng; khóm hoa hồng.
rose-tree Danh từ
Nghĩa: Cây hoa hồng.
Câu hỏi thường gặp
Hoa hồng tiếng Anh là gì?
"hoa hồng" trong tiếng Anh là commission (danh từ), rose (danh từ), coi (danh từ).