TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hoa hồng tiếng Anh là gì?

"hoa hồng" trong tiếng Anh là commission (danh từ), rose (danh từ), coi (danh từ).

commission Danh từ

UK/kəˈmɪʃən/US/kəˈmɪʃən/

Nghĩa: hoa hồng

Xem đầy đủ từ "commission": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rose Danh từ

UK/ɹəʊz/US/ɹoʊz/

Nghĩa: Hoa hồng.

  • These are roses.Kia là hoa hồng.
  • Women like roses.Phụ nữ thích hoa hồng.

Xem đầy đủ từ "rose": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

coi Danh từ

Nghĩa: Cây hoa hồng.

Xem đầy đủ từ "coi": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rose-bush Danh từ

Nghĩa: Cây hoa hồng; khóm hoa hồng.

Xem đầy đủ từ "rose-bush": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rose-tree Danh từ

Nghĩa: Cây hoa hồng.

Xem đầy đủ từ "rose-tree": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hoa hồng tiếng Anh là gì?

"hoa hồng" trong tiếng Anh là commission (danh từ), rose (danh từ), coi (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.