TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hoa lợi tiếng Anh là gì?

"hoa lợi" trong tiếng Anh là yield (danh từ), revenue (danh từ), living (danh từ).

yield Danh từ

UK/jiːld/US/jiːld/

Nghĩa: Sản lượng, hoa lợi (thửa ruộng); hiệu suất (máy...).

  • in full yieldcó hiệu suất cao; đang sinh lợi nhiều

Xem đầy đủ từ "yield": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

revenue Danh từ

UK/ˈɹɛvənjuː/US/ˈɹɛvənˌju/

Nghĩa: Lợi tức, hoa lợi (của cá nhân).

Xem đầy đủ từ "revenue": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

living Danh từ

UK/ˈlɪvɪŋ/US/ˈlɪvɪŋ/

Nghĩa: Môn nhập khoản, hoa lợi.

Xem đầy đủ từ "living": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hoa lợi tiếng Anh là gì?

"hoa lợi" trong tiếng Anh là yield (danh từ), revenue (danh từ), living (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.