Hoa lợi tiếng Anh là gì?
"hoa lợi" trong tiếng Anh là yield (danh từ), revenue (danh từ), living (danh từ).
yield Danh từ
UK/jiːld/US/jiːld/
Nghĩa: Sản lượng, hoa lợi (thửa ruộng); hiệu suất (máy...).
- in full yieldcó hiệu suất cao; đang sinh lợi nhiều
revenue Danh từ
UK/ˈɹɛvənjuː/US/ˈɹɛvənˌju/
Nghĩa: Lợi tức, hoa lợi (của cá nhân).
living Danh từ
UK/ˈlɪvɪŋ/US/ˈlɪvɪŋ/
Nghĩa: Môn nhập khoản, hoa lợi.
Câu hỏi thường gặp
Hoa lợi tiếng Anh là gì?
"hoa lợi" trong tiếng Anh là yield (danh từ), revenue (danh từ), living (danh từ).