TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hoa mắt tiếng Anh là gì?

"hoa mắt" trong tiếng Anh là dizzy (tính từ), dizzily (phó từ), dazzle (danh từ).

dizzy Tính từ

UK/ˈdɪzi/US/ˈdɪzi/

Nghĩa: Hoa mắt, choáng váng, chóng mặt; làm hoa mắt, làm choáng váng, làm chóng mặt.

Xem đầy đủ từ "dizzy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dizzily Phó từ

US/ˈdɪ.zi.li/

Nghĩa: Hoa mắt, choáng váng, chóng mặt.

Xem đầy đủ từ "dizzily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dazzle Danh từ

UK/ˈdæzəl/US/ˈdæzəl/

Nghĩa: Sự loá mắt, sự chói mắt, sự hoa mắt, sự quáng mắt ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).

Xem đầy đủ từ "dazzle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dizziness Danh từ

US/ˈdɪ.zi.nəs/

Nghĩa: Sự hoa mắt, sự choáng váng, sự chóng mặt.

Xem đầy đủ từ "dizziness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hoa mắt tiếng Anh là gì?

"hoa mắt" trong tiếng Anh là dizzy (tính từ), dizzily (phó từ), dazzle (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.