TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hung tợn tiếng Anh là gì?

"hung tợn" trong tiếng Anh là fierce (tính từ), ferociously (phó từ), bestially (phó từ).

fierce Tính từ

UK/fɪəs/US/fɪɹs/

Nghĩa: Hung dữ, dữ tợn, hung tợn.

  • a fierce dogcon chó dữ

Xem đầy đủ từ "fierce": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ferociously Phó từ

US/fə.ˈroʊ.ʃəs.li/

Nghĩa: Hung tợn, tàn bạo.

Xem đầy đủ từ "ferociously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bestially Phó từ

US/ˈbɛs.tʃəl.li/

Nghĩa: Thô lỗ, cộc cằn, hung tợn.

Xem đầy đủ từ "bestially": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

violent Tính từ

UK/ˈvaɪ.ə.lənt/US/ˈvaɪ.ə.lənt/

Nghĩa: Hung tợn, hung bạo.

  • a violent manngười hung bạo
  • to lay violent hands on somebody(pháp lý) hành hung ai

Xem đầy đủ từ "violent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hung tợn tiếng Anh là gì?

"hung tợn" trong tiếng Anh là fierce (tính từ), ferociously (phó từ), bestially (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.