Huyết tiếng Anh là gì?
"huyết" trong tiếng Anh là blood (danh từ), heart-blood (danh từ), life-blood (danh từ).
blood Danh từ
UK/blʌd/US/blʌd/
Nghĩa: Máu, huyết.
- Tom checks his blood pressure twice a day.Tom kiểm tra huyết áp hai lần một ngày.
- I need to check your blood pressure.Tôi cần kiểm tra huyết áp của bạn.
heart-blood Danh từ
US/ˈhɑːrt.ˈbləd/
Nghĩa: Máu, huyết.
life-blood Danh từ
US/ˈlɑɪf.ˈbləd/
Nghĩa: Máu, huyết, huyết mạch.
Câu hỏi thường gặp
Huyết tiếng Anh là gì?
"huyết" trong tiếng Anh là blood (danh từ), heart-blood (danh từ), life-blood (danh từ).