TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Huyết tiếng Anh là gì?

"huyết" trong tiếng Anh là blood (danh từ), heart-blood (danh từ), life-blood (danh từ).

blood Danh từ

UK/blʌd/US/blʌd/

Nghĩa: Máu, huyết.

  • Tom checks his blood pressure twice a day.Tom kiểm tra huyết áp hai lần một ngày.
  • I need to check your blood pressure.Tôi cần kiểm tra huyết áp của bạn.

Xem đầy đủ từ "blood": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

heart-blood Danh từ

US/ˈhɑːrt.ˈbləd/

Nghĩa: Máu, huyết.

Xem đầy đủ từ "heart-blood": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

life-blood Danh từ

US/ˈlɑɪf.ˈbləd/

Nghĩa: Máu, huyết, huyết mạch.

Xem đầy đủ từ "life-blood": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Huyết tiếng Anh là gì?

"huyết" trong tiếng Anh là blood (danh từ), heart-blood (danh từ), life-blood (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.