TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Huyết tương tiếng Anh là gì?

"huyết tương" trong tiếng Anh là plasma (danh từ), blood plasma (danh từ), plasmatic (tính từ).

plasma Danh từ

UK/ˈplæzmə/US/ˈplæzmə/

Nghĩa: Huyết tương.

Xem đầy đủ từ "plasma": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

blood plasma Danh từ

Nghĩa: Huyết tương.

Xem đầy đủ từ "blood plasma": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

plasmatic Tính từ

Nghĩa: Huyết tương.

Xem đầy đủ từ "plasmatic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Huyết tương tiếng Anh là gì?

"huyết tương" trong tiếng Anh là plasma (danh từ), blood plasma (danh từ), plasmatic (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.