TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

In lại tiếng Anh là gì?

"in lại" trong tiếng Anh là reprint (ngoại động từ), transfer (động từ), copying (danh từ).

reprint Ngoại động từ

UK/ˈɹiːpɹɪnt/US/ˈɹiːpɹɪnt/

Nghĩa: In lại, tái bản (sách...).

Xem đầy đủ từ "reprint": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

transfer Động từ

UK/tɹɑːnsˈfɜː/US/tɹænsˈfɚ/

Nghĩa: Đồ lại, in lại.

Xem đầy đủ từ "transfer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

copying Danh từ

UK/ˈkɒpiɪŋ/US/ˈkɑpiɪŋ/

Nghĩa: Sao lại, in lại.

Xem đầy đủ từ "copying": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

In lại tiếng Anh là gì?

"in lại" trong tiếng Anh là reprint (ngoại động từ), transfer (động từ), copying (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.