TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ion hoá tiếng Anh là gì?

"ion hoá" trong tiếng Anh là ionize (động từ), ionise (ngoại động từ), ionisation (danh từ).

ionize Động từ

UK/ˈaɪ.ə.naɪz/US/ˈaɪ.ə.naɪz/

Nghĩa: Ion hoá.

Xem đầy đủ từ "ionize": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ionise Ngoại động từ

Nghĩa: (hoá học) ion hoá.

Xem đầy đủ từ "ionise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ionisation Danh từ

Nghĩa: Sự ion hoá.

Xem đầy đủ từ "ionisation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ionization Danh từ

UK/ˌaɪənɪˈzeɪʃən/US/ˌaɪənɪˈzeɪʃən/

Nghĩa: Sự ion hoá.

Xem đầy đủ từ "ionization": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ion hoá tiếng Anh là gì?

"ion hoá" trong tiếng Anh là ionize (động từ), ionise (ngoại động từ), ionisation (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.