Kêu lạch cạch tiếng Anh là gì?
"kêu lạch cạch" trong tiếng Anh là rattle (nội động từ), rattling (tính từ), chatter (nội động từ).
rattle Nội động từ
UK/ˈɹæ.təl/US/ˈɹæ.təl/
Nghĩa: Kêu lách cách, kêu lạch cạch; rơi lộp bộp (mưa...).
- the windows rattledcửa sổ lắc lạch cạch
rattling Tính từ
US/ˈræ.tᵊ.liɳ/
Nghĩa: Kêu lạch cạch; nổ lốp bốp; rơi lộp bộp.
chatter Nội động từ
UK/ˈtʃætə/US/ˈt͡ʃætɚ/
Nghĩa: Kêu lạch cạch (máy bị xọc xạch, bị jơ).
Câu hỏi thường gặp
Kêu lạch cạch tiếng Anh là gì?
"kêu lạch cạch" trong tiếng Anh là rattle (nội động từ), rattling (tính từ), chatter (nội động từ).