TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Kình địch tiếng Anh là gì?

"kình địch" trong tiếng Anh là rival (tính từ), oppositive (tính từ), rivalry (danh từ).

rival Tính từ

UK/ˈɹaɪvəl/US/ˈɹaɪvəl/

Nghĩa: Đối địch, kình địch, cạnh tranh.

  • rival companiesnhững công ty cạnh tranh nhau

Xem đầy đủ từ "rival": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

oppositive Tính từ

Nghĩa: Chống lại, kình địch.

Xem đầy đủ từ "oppositive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rivalry Danh từ

UK/ˈɹaɪ.vəl.ɹi/US/ˈɹaɪ.vəl.ɹi/

Nghĩa: Sự cạnh tranh, sự kình địch, sự ganh đua, sự tranh tài, sự đua tài.

  • to enter into rivalry with someonekình địch với ai, cạnh tranh với ai

Xem đầy đủ từ "rivalry": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rivalship Danh từ

Nghĩa: Sự cạnh tranh, sự kình địch, sự ganh đua, sự tranh tài, sự đua tài.

  • to enter into rivalry with someonekình địch với ai, cạnh tranh với ai

Xem đầy đủ từ "rivalship": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Kình địch tiếng Anh là gì?

"kình địch" trong tiếng Anh là rival (tính từ), oppositive (tính từ), rivalry (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.