TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Kí hiệu tiếng Anh là gì?

"kí hiệu" trong tiếng Anh là symbol, sign, expression.

symbol

UK/ˈsɪmbəl/US/ˈsɪmbəl/

  • Krypton is an element 36 on the periodic table with symbol Kr.Krypton có số nguyên tử 36 trong bảng tuần hoàn hoá học với kí hiệu là Kr.

Xem đầy đủ từ "symbol": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sign

UK/saɪn/US/saɪn/

Xem đầy đủ từ "sign": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

expression

UK/əkˈspɹɛʃ.n̩/US/əkˈspɹɛʃ.n̩/

Xem đầy đủ từ "expression": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Kí hiệu tiếng Anh là gì?

"kí hiệu" trong tiếng Anh là symbol, sign, expression.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.