TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Kí tự tiếng Anh là gì?

"kí tự" trong tiếng Anh là letter (danh từ), character (danh từ), glyph.

letter Danh từ

UK/ˈlɛtə/US/ˈlɛtɚ/

Nghĩa: chữ cái, kí tự

Xem đầy đủ từ "letter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

character Danh từ

UK/ˈkæɹ.ɪk.tə/US/ˈkæɹ(ə)ktɚ/

Nghĩa: chữ, kí tự

Xem đầy đủ từ "character": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

glyph

UK/ɡlɪf/US/ɡlɪf/

Xem đầy đủ từ "glyph": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Kí tự tiếng Anh là gì?

"kí tự" trong tiếng Anh là letter (danh từ), character (danh từ), glyph.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.