Kính hiển vi tiếng Anh là gì?
"kính hiển vi" trong tiếng Anh là microscope (danh từ), microscopic (tính từ), microscopical (tính từ).
microscope Danh từ
UK/ˈmaɪ.kɹəˌskəʊp/US/ˈmaɪ.kɹəˌskoʊp/
Nghĩa: Kính hiển vi.
- He was looking through a microscope.Anh ta nhìn bằng kính hiển vi.
microscopic Tính từ
UK/ˌmaɪ.kɹəˈskɒp.ɪk/US/ˌmaɪ.kɹəˈskɑ.pɪk/
Nghĩa: Kính hiển vi; bằng kính hiển vi.
microscopical Tính từ
Nghĩa: Kính hiển vi; bằng kính hiển vi.
lens Danh từ
UK/lɛnz/US/lɛnz/
Nghĩa: Kính lúp; kính hiển vi.
Câu hỏi thường gặp
Kính hiển vi tiếng Anh là gì?
"kính hiển vi" trong tiếng Anh là microscope (danh từ), microscopic (tính từ), microscopical (tính từ).