TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Kính hiển vi tiếng Anh là gì?

"kính hiển vi" trong tiếng Anh là microscope (danh từ), microscopic (tính từ), microscopical (tính từ).

microscope Danh từ

UK/ˈmaɪ.kɹəˌskəʊp/US/ˈmaɪ.kɹəˌskoʊp/

Nghĩa: Kính hiển vi.

  • He was looking through a microscope.Anh ta nhìn bằng kính hiển vi.

Xem đầy đủ từ "microscope": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

microscopic Tính từ

UK/ˌmaɪ.kɹəˈskɒp.ɪk/US/ˌmaɪ.kɹəˈskɑ.pɪk/

Nghĩa: Kính hiển vi; bằng kính hiển vi.

Xem đầy đủ từ "microscopic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

microscopical Tính từ

Nghĩa: Kính hiển vi; bằng kính hiển vi.

Xem đầy đủ từ "microscopical": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lens Danh từ

UK/lɛnz/US/lɛnz/

Nghĩa: Kính lúp; kính hiển vi.

Xem đầy đủ từ "lens": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Kính hiển vi tiếng Anh là gì?

"kính hiển vi" trong tiếng Anh là microscope (danh từ), microscopic (tính từ), microscopical (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.