TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Kính mắt tiếng Anh là gì?

"kính mắt" trong tiếng Anh là spectacles (danh từ), eyepiece (danh từ), glasses.

spectacles Danh từ

UK/ˈspɛktəkl̩z/US/ˈspɛktəkl̩z/

Nghĩa: Kính mắt.

Xem đầy đủ từ "spectacles": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

eyepiece Danh từ

US/ˈɑɪ.ˌpis/

Nghĩa: Kính mắt, thị kính.

Xem đầy đủ từ "eyepiece": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

glasses

UK/ˈɡlɑːsɪz/US/ˈɡlæsɪz/

Xem đầy đủ từ "glasses": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Kính mắt tiếng Anh là gì?

"kính mắt" trong tiếng Anh là spectacles (danh từ), eyepiece (danh từ), glasses.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.