TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

glasses

Cấp độ A1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɡlɑːsɪz/ US/ˈɡlæsɪz/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa của glasses

Mục này đang cập nhật nghĩa.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với glasses

Đồng nghĩa

Họ từ của glasses

Câu ví dụ với glasses

  • I can't see well without my glasses. Tôi không thể nhìn rõ nếu không có kính.
  • Where could I have lost my glasses? Tôi đã để mất kính của mình ở đâu nhỉ?
  • Your glasses fell on the floor. Kính của bạn đã rơi trên sàn
  • Without his glasses, Tom can hardly see anything. Nếu không có kính thì Tom hầu như không nhìn thấy gì đâu.
  • She dreads going blind because she's wearing thick glasses. Cô rất sợ sẽ bị mù vì cô đang đeo một cái kính rất dầy.
  • I forgot my glasses somewhere. Tôi đã để quên kính của mình ở đâu đó.
  • Tom took off Mary's glasses and they kissed passionately. Tom tháo kính khỏi gương mặt Mary và hai người trao nhau nụ hôn mãnh liệt.
  • Tom drinks two glasses of wine with every meal. Tom uống hai cốc rượu vang mỗi bữa ăn.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.