TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Kính một mắt tiếng Anh là gì?

"kính một mắt" trong tiếng Anh là monocle (danh từ), quizzing-glass (danh từ), eyeglass (danh từ).

monocle Danh từ

US/ˈmɑː.nɪ.kəl/

Nghĩa: Kính một mắt.

Xem đầy đủ từ "monocle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

quizzing-glass Danh từ

US/ˈkwɪz.ziɳ.ˈɡlæs/

Nghĩa: Kính một mắt.

Xem đầy đủ từ "quizzing-glass": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

eyeglass Danh từ

US/ˈaɪˌɡlæs/

Nghĩa: Thấu kính (cho một mắt) để giúp thị lực yếu; mắt kính; kính một mắt.

Xem đầy đủ từ "eyeglass": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Kính một mắt tiếng Anh là gì?

"kính một mắt" trong tiếng Anh là monocle (danh từ), quizzing-glass (danh từ), eyeglass (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.