TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ký tiếng Anh là gì?

"ký" trong tiếng Anh là kilogram (danh từ), sign, affix (ngoại động từ).

kilogram Danh từ

UK/ˈkɪləɡɹæm/US/ˈkɪləɡɹæm/

Nghĩa: kilôgam, ki-lô-gam, ki-lô, kí lô

Xem đầy đủ từ "kilogram": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sign

UK/saɪn/US/saɪn/

  • He was compelled to sign the contract.Ông ấy buộc lòng phải ký hợp đồng.

Xem đầy đủ từ "sign": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

affix Ngoại động từ

UK/ˈæf.ɪks/US/ˈæf.ɪks/

Nghĩa: Đóng (dấu); dán (tem); ký (tên...).

  • to affix a sealđóng dấu
  • to affix stampdán tem

Xem đầy đủ từ "affix": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ký tiếng Anh là gì?

"ký" trong tiếng Anh là kilogram (danh từ), sign, affix (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.