TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ký sinh tiếng Anh là gì?

"ký sinh" trong tiếng Anh là parasitic (tính từ), parasitical (tính từ), parasitically (phó từ).

parasitic Tính từ

UK/ˌpæɹ.əˈsɪt.ɪk/US/ˌpɛɹ.əˈsɪt.ɪk/ giọng người thật

Nghĩa: Ăn bám, ký sinh; do ký sinh.

Xem đầy đủ từ "parasitic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

parasitical Tính từ

Nghĩa: Ăn bám, ký sinh; do ký sinh.

Xem đầy đủ từ "parasitical": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

parasitically Phó từ

Nghĩa: Ăn bám, ký sinh.

Xem đầy đủ từ "parasitically": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

guest Danh từ

UK/ɡɛst/US/ɡɛst/ giọng người thật

Nghĩa: Vật ký sinh; trùng ký sinh; cây ký sinh.

Xem đầy đủ từ "guest": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

parasitism Danh từ

UK/ˈpæɹəs(a)ɪˌtɪzm̩/US/ˈpæɹəs(a)ɪˌtɪzm̩/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tính chất ăn bám; sự ký sinh.

Xem đầy đủ từ "parasitism": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ký sinh tiếng Anh là gì?

"ký sinh" trong tiếng Anh là parasitic (tính từ), parasitical (tính từ), parasitically (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "parasitic": BirdHopper, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Bản thu "guest": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.