Ký tên tiếng Anh là gì?
"ký tên" trong tiếng Anh là sign (động từ), initiale (động từ), append (ngoại động từ).
sign Động từ
UK/saɪn/US/saɪn/
Nghĩa: ký tên
- to sign a contractký một hợp đồng
- he signs au usual with a red staranh ấy vẫn thường vẽ một ngôi sao đỏ làm ký hiệu
initiale Động từ
Nghĩa: Ký tên, viết tắt.
append Ngoại động từ
UK/əˈpɛnd/US/ʌˈpɛnd/
Nghĩa: Gắn vào; viết thêm vào; đóng (dấu), áp (triện...); ký tên.
- to append one's signature to a documentký tên vào một văn kiện
- to append a sealđóng dấu
subscription Danh từ
UK/səbˈskɹɪpʃən/US/səbˈskɹɪpʃən/
Nghĩa: Sự ký tên (vào một văn kiện...).
Câu hỏi thường gặp
Ký tên tiếng Anh là gì?
"ký tên" trong tiếng Anh là sign (động từ), initiale (động từ), append (ngoại động từ).