TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ký tên tiếng Anh là gì?

"ký tên" trong tiếng Anh là sign (động từ), initiale (động từ), append (ngoại động từ).

sign Động từ

UK/saɪn/US/saɪn/

Nghĩa: ký tên

  • to sign a contractký một hợp đồng
  • he signs au usual with a red staranh ấy vẫn thường vẽ một ngôi sao đỏ làm ký hiệu

Xem đầy đủ từ "sign": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

initiale Động từ

Nghĩa: Ký tên, viết tắt.

Xem đầy đủ từ "initiale": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

append Ngoại động từ

UK/əˈpɛnd/US/ʌˈpɛnd/

Nghĩa: Gắn vào; viết thêm vào; đóng (dấu), áp (triện...); ký tên.

  • to append one's signature to a documentký tên vào một văn kiện
  • to append a sealđóng dấu

Xem đầy đủ từ "append": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

subscription Danh từ

UK/səbˈskɹɪpʃən/US/səbˈskɹɪpʃən/

Nghĩa: Sự ký tên (vào một văn kiện...).

Xem đầy đủ từ "subscription": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ký tên tiếng Anh là gì?

"ký tên" trong tiếng Anh là sign (động từ), initiale (động từ), append (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.