TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Kẻ địch tiếng Anh là gì?

"kẻ địch" trong tiếng Anh là enemy (danh từ), adversary (danh từ), foe (danh từ).

enemy Danh từ

UK/ˈɛnəmi/US/ˈɛnəmi/

Nghĩa: Kẻ thù, kẻ địch, địch thủ; quân địch, tàu địch.

  • You're the enemy.Anh là kẻ địch.
  • to be one's own enemytự mình làm hại mình

Xem đầy đủ từ "enemy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

adversary Danh từ

UK/ˈæd.və.sɛɹi/US/ˈæd.vəɹˌsɛɹi/

Nghĩa: Kẻ địch, kẻ thù; đối phương, đối thủ.

Xem đầy đủ từ "adversary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

foe Danh từ

UK/fəʊ/US/foʊ/

Nghĩa: Kẻ thù, kẻ địch.

  • a sworn foekẻ thù không đội trời chung

Xem đầy đủ từ "foe": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Kẻ địch tiếng Anh là gì?

"kẻ địch" trong tiếng Anh là enemy (danh từ), adversary (danh từ), foe (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.