adversary
UK/ˈæd.və.sɛɹi/
US/ˈæd.vəɹˌsɛɹi/
giọng máy của trình duyệt
adversary nghĩa là kẻ địch, kẻ thù, đối thủ.
Nghĩa của adversary
Danh từ
- Kẻ địch, kẻ thù; đối phương, đối thủ.
Dạng từ của adversary
| Số nhiều | adversaries |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với adversary
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
adversary nghĩa là gì?
adversary (danh từ) nghĩa là kẻ địch, kẻ thù, đối thủ.
adversary phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của adversary: giọng Anh (UK) /ˈæd.və.sɛɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈæd.vəɹˌsɛɹi/.