TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

adversary

UK/ˈæd.və.sɛɹi/ US/ˈæd.vəɹˌsɛɹi/ giọng máy của trình duyệt

adversary nghĩa là kẻ địch, kẻ thù, đối thủ.

Nghĩa của adversary

Danh từ

  1. Kẻ địch, kẻ thù; đối phương, đối thủ.

Dạng từ của adversary

Số nhiềuadversaries

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với adversary

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

adversary nghĩa là gì?

adversary (danh từ) nghĩa là kẻ địch, kẻ thù, đối thủ.

adversary phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của adversary: giọng Anh (UK) /ˈæd.və.sɛɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈæd.vəɹˌsɛɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.