TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

foe

UK/fəʊ/ US/foʊ/ giọng máy của trình duyệt

foe nghĩa là kẻ thù, kẻ địch, vật nguy hại.

Nghĩa của foe

Danh từ

  1. Thơ ca Kẻ thù, kẻ địch.
    • a sworn foekẻ thù không đội trời chung
  2. Nghĩa bóng Vật nguy hại, kẻ thù.
    • dirt is a gangerours foe to healthbụi là kẻ thù nguy hiểm của sức khoẻ

Dạng từ của foe

Số nhiềufoes

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với foe

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

foe nghĩa là gì?

foe (danh từ) nghĩa là kẻ thù, kẻ địch, vật nguy hại.

foe phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của foe: giọng Anh (UK) /fəʊ/, giọng Mỹ (US) /foʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.