foe
UK/fəʊ/
US/foʊ/
giọng máy của trình duyệt
foe nghĩa là kẻ thù, kẻ địch, vật nguy hại.
Nghĩa của foe
Danh từ
- Thơ ca Kẻ thù, kẻ địch.
- a sworn foekẻ thù không đội trời chung
- Nghĩa bóng Vật nguy hại, kẻ thù.
- dirt is a gangerours foe to healthbụi là kẻ thù nguy hiểm của sức khoẻ
Dạng từ của foe
| Số nhiều | foes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với foe
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
foe nghĩa là gì?
foe (danh từ) nghĩa là kẻ thù, kẻ địch, vật nguy hại.
foe phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của foe: giọng Anh (UK) /fəʊ/, giọng Mỹ (US) /foʊ/.