TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Kẻ ca rô tiếng Anh là gì?

"kẻ ca rô" trong tiếng Anh là checked (tính từ), checquered (tính từ), chequer (ngoại động từ).

checked Tính từ

UK/t͡ʃɛkt/US/t͡ʃɛkt/

Nghĩa: Kẻ ô vuông, kẻ ca rô.

Xem đầy đủ từ "checked": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

checquered Tính từ

Nghĩa: Kẻ ô vuông; kẻ ca rô.

Xem đầy đủ từ "checquered": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chequer Ngoại động từ

US/ˈt͡ʃɛkɚ/

Nghĩa: Kẻ ô vuông; kẻ ca rô.

Xem đầy đủ từ "chequer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Kẻ ca rô tiếng Anh là gì?

"kẻ ca rô" trong tiếng Anh là checked (tính từ), checquered (tính từ), chequer (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.