TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Kẽ nứt tiếng Anh là gì?

"kẽ nứt" trong tiếng Anh là rift (danh từ), chink (danh từ), crevasse (danh từ).

rift Danh từ

UK/ɹɪft/US/ɹɪft/

Nghĩa: Đường nứt rạn, kẽ hở, kẽ nứt (ở đất, đá, đồ vật...).

Xem đầy đủ từ "rift": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chink Danh từ

UK/t͡ʃɪŋk/US/t͡ʃɪŋk/

Nghĩa: Khe, kẽ hở, kẽ nứt; chỗ mở hé (cửa).

Xem đầy đủ từ "chink": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

crevasse Danh từ

UK/kɹəˈvæs/US/kɹəˈvæs/

Nghĩa: Kẽ nứt, chỗ nẻ (khối băng, sông băng).

Xem đầy đủ từ "crevasse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Kẽ nứt tiếng Anh là gì?

"kẽ nứt" trong tiếng Anh là rift (danh từ), chink (danh từ), crevasse (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.