TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Kế bên tiếng Anh là gì?

"kế bên" trong tiếng Anh là next-door (tính từ), alongside (phó từ), adjoining (tính từ).

next-door Tính từ

US/ˈnɛkst.ˈdɔr/

Nghĩa: Ngay bên cạnh, kế bên; sát vách.

  • next-door neighbourngười láng giềng ở sát vách
  • next-door to crimegần như là một tội ác

Xem đầy đủ từ "next-door": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

alongside Phó từ

UK/əˌlɒŋˈsaɪd/US/əˌlɔŋˈsaɪd/

Nghĩa: Sát cạnh, kế bên, dọc theo, dọc.

  • alongside the riverdọc theo con sông
  • the cars stopped alongside [of] the kerbcác xe ô tô đỗ dọc theo lề đường

Xem đầy đủ từ "alongside": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

adjoining Tính từ

UK/əˈd͡ʒɔɪ.nɪŋ/US/əˈd͡ʒɔɪ.nɪŋ/

Nghĩa: Gần kề, kế bên, tiếp giáp, bên cạnh, sát nách.

  • Adjoining room.Căn phòng kế bên

Xem đầy đủ từ "adjoining": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Kế bên tiếng Anh là gì?

"kế bên" trong tiếng Anh là next-door (tính từ), alongside (phó từ), adjoining (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.