TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Kế nghiệp tiếng Anh là gì?

"kế nghiệp" trong tiếng Anh là succeed (nội động từ), come after (cụm động từ), epigone (danh từ).

succeed Nội động từ

UK/səkˈsiːd/US/səkˈsiːd/

Nghĩa: Kế nghiệp; nối ngôi, kế vị.

  • to succeed to the thronenối ngôi

Xem đầy đủ từ "succeed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

come after Cụm động từ

Nghĩa: Nối dòng, nối nghiệp, kế nghiệp, kế thừa.

Xem đầy đủ từ "come after": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

epigone Danh từ

UK/ˈɛpəɡəʊn/US/ˈɛpəɡoʊn/

Nghĩa: Người kế nghiệp, người bắt chước.

Xem đầy đủ từ "epigone": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Kế nghiệp tiếng Anh là gì?

"kế nghiệp" trong tiếng Anh là succeed (nội động từ), come after (cụm động từ), epigone (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.