TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

succeed

Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/səkˈsiːd/ US/səkˈsiːd/ giọng máy của trình duyệt

succeed nghĩa là kế tiếp, tiếp theo, kế nghiệp, nối ngôi.

Nghĩa của succeed

Ngoại động từ

  1. Kế tiếp, tiếp theo.
    • winter succeeds autumnmùa đông tiếp theo mùa thu

Nội động từ

  1. Kế nghiệp; nối ngôi, kế vị.
    • to succeed to the thronenối ngôi
  2. Thành công.
    • the plan succeedskế hoạch thành công
    • to succeed in doing somethingthành công trong việc gì

Dạng từ của succeed

Ngôi thứ ba số ítsucceeds
Hiện tại phân từ (-ing)succeeding
Quá khứ phân từsucceeded
Quá khứsucceeded

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với succeed

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của succeed

Câu ví dụ với succeed

  • What makes you think we won't succeed? Điều gì khiến bạn nghĩ rằng chúng ta sẽ không thành công?
  • You can succeed in your life. Bạn có thể thành công trong cuộc sống.
  • He had hoped to succeed, but he didn't. Anh ta đã từng hy vọng sẽ thành công, nhưng điều đó không thành hiện thực.
  • You must work hard to succeed. Bạn phải làm việc chăm chỉ để thành công.
  • Because of his advice, I was able to succeed. Nhờ lời khuyên của anh ấy mà tôi đã thành công.
  • I tried to convince her, but I didn't succeed. Tôi đã cố thuyết phục cô ấy mà không thành công.
  • Because of Tom's advice, I was able to succeed. Nhờ có lời khuyên của Tom, tôi mới có thể thành công.
  • I hope we'll succeed eventually. Tôi hi vọng cuối cùng chúng ta sẽ thành công.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

succeed nghĩa là gì?

succeed (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là kế tiếp, tiếp theo, kế nghiệp, nối ngôi.

succeed phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của succeed: giọng Anh (UK) /səkˈsiːd/, giọng Mỹ (US) /səkˈsiːd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.