come after
giọng máy của trình duyệt
come after nghĩa là theo sau, đi theo, nối dòng, nối nghiệp.
Nghĩa của come after
Cụm động từ
- Theo sau, đi theo.
- Nối dòng, nối nghiệp, kế nghiệp, kế thừa.
Dạng từ của come after
| Ngôi thứ ba số ít | comes after |
| Hiện tại phân từ (-ing) | coming after |
| Quá khứ | came after |
| Quá khứ phân từ | come after |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với come after
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với come after
- Autumn comes after summer. Mùa thu đến sau mùa hè.
- Please come after 2:30. Hãy đến sau 2 rưỡi.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
come after nghĩa là gì?
come after (cụm động từ) nghĩa là theo sau, đi theo, nối dòng, nối nghiệp.