TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

come after

giọng máy của trình duyệt

come after nghĩa là theo sau, đi theo, nối dòng, nối nghiệp.

Nghĩa của come after

Cụm động từ

  1. Theo sau, đi theo.
  2. Nối dòng, nối nghiệp, kế nghiệp, kế thừa.

Dạng từ của come after

Ngôi thứ ba số ítcomes after
Hiện tại phân từ (-ing)coming after
Quá khứcame after
Quá khứ phân từcome after

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với come after

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với come after

  • Autumn comes after summer. Mùa thu đến sau mùa hè.
  • Please come after 2:30. Hãy đến sau 2 rưỡi.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

come after nghĩa là gì?

come after (cụm động từ) nghĩa là theo sau, đi theo, nối dòng, nối nghiệp.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.