Kềnh càng tiếng Anh là gì?
"kềnh càng" trong tiếng Anh là bulky (tính từ), elephantine (tính từ), cloggy (tính từ).
bulky Tính từ
UK/ˈbʌlki/US/ˈbʌlki/
Nghĩa: To lớn, đồ sộ; kềnh càng (của một vật gì); tầm vóc to lớn (người).
elephantine Tính từ
UK/ɛl.əˈfæn.tin/US/ɛl.əˈfæn.tin/
Nghĩa: To kềnh, đồ sộ; kềnh càng.
cloggy Tính từ
Nghĩa: Kềnh càng, cồng kềnh, chướng.
lumber Danh từ
UK/ˈlʌm.bə/US/ˈlʌm.bɚ/
Nghĩa: Đồ kềnh càng; đồ bỏ đi; đồ tập tàng.
bulkiness Danh từ
US/ˈbəl.ki.nəs/
Nghĩa: Sự to lớn, sự đồ sộ; sự kềnh càng (của một vật gì); tầm vóc to lớn (người).
Câu hỏi thường gặp
Kềnh càng tiếng Anh là gì?
"kềnh càng" trong tiếng Anh là bulky (tính từ), elephantine (tính từ), cloggy (tính từ).