TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

elephantine

UK/ɛl.əˈfæn.tin/ US/ɛl.əˈfæn.tin/ giọng máy của trình duyệt

elephantine nghĩa là to kềnh, đồ sộ.

Nghĩa của elephantine

Tính từ

  1. To kềnh, đồ sộ; kềnh càng.

Dạng từ của elephantine

So sánh hơnmore elephantine
So sánh nhấtmost elephantine
Số nhiềuelephantines

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với elephantine

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

elephantine nghĩa là gì?

elephantine (tính từ) nghĩa là to kềnh, đồ sộ.

elephantine phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của elephantine: giọng Anh (UK) /ɛl.əˈfæn.tin/, giọng Mỹ (US) /ɛl.əˈfæn.tin/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.