elephantine
UK/ɛl.əˈfæn.tin/
US/ɛl.əˈfæn.tin/
giọng máy của trình duyệt
elephantine nghĩa là to kềnh, đồ sộ.
Nghĩa của elephantine
Tính từ
- To kềnh, đồ sộ; kềnh càng.
Dạng từ của elephantine
| So sánh hơn | more elephantine |
| So sánh nhất | most elephantine |
| Số nhiều | elephantines |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với elephantine
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
elephantine nghĩa là gì?
elephantine (tính từ) nghĩa là to kềnh, đồ sộ.
elephantine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của elephantine: giọng Anh (UK) /ɛl.əˈfæn.tin/, giọng Mỹ (US) /ɛl.əˈfæn.tin/.