TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Kể trên tiếng Anh là gì?

"kể trên" trong tiếng Anh là above (tính từ), above-mentioned (tính từ), abovementioned (tính từ).

above Tính từ

UK/əˈbʌv/US/əˈbʌv/

Nghĩa: Ở trên, kể trên, nói trên.

  • the above factsnhững sự việc kể trên
  • the above statementsnhững lời phát biểu ở trên

Xem đầy đủ từ "above": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

above-mentioned Tính từ

US/əˈbʌvˌmɛnʃn̩d/

Nghĩa: Kể trên, nói trên.

Xem đầy đủ từ "above-mentioned": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

abovementioned Tính từ

UK/əˌbʌvˈmɛnʃənd/US/əˌbʌvˈmɛnʃənd/

Nghĩa: Kể trên, nói trên.

Xem đầy đủ từ "abovementioned": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ditto Danh từ

UK/ˈdɪtəʊ/US/ˈdɪtoʊ/

Nghĩa: Cái kể trên, cái như trên; cái cùng một thứ, cái cùng loại.

  • six white shirts and six dittos of various colourssáu cái áo sơ mi trắng và sáu cái màu khác nhau
  • a suit of dittosbộ quần áo một thứ vải, bộ com lê

Xem đầy đủ từ "ditto": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

last-named Tính từ

US/ˈlæst.ˈneɪmd/

Nghĩa: Kể trên, nối ở trên.

Xem đầy đủ từ "last-named": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Kể trên tiếng Anh là gì?

"kể trên" trong tiếng Anh là above (tính từ), above-mentioned (tính từ), abovementioned (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.