Kể trên tiếng Anh là gì?
"kể trên" trong tiếng Anh là above (tính từ), above-mentioned (tính từ), abovementioned (tính từ).
above Tính từ
UK/əˈbʌv/US/əˈbʌv/
Nghĩa: Ở trên, kể trên, nói trên.
- the above factsnhững sự việc kể trên
- the above statementsnhững lời phát biểu ở trên
above-mentioned Tính từ
US/əˈbʌvˌmɛnʃn̩d/
Nghĩa: Kể trên, nói trên.
abovementioned Tính từ
UK/əˌbʌvˈmɛnʃənd/US/əˌbʌvˈmɛnʃənd/
Nghĩa: Kể trên, nói trên.
ditto Danh từ
UK/ˈdɪtəʊ/US/ˈdɪtoʊ/
Nghĩa: Cái kể trên, cái như trên; cái cùng một thứ, cái cùng loại.
- six white shirts and six dittos of various colourssáu cái áo sơ mi trắng và sáu cái màu khác nhau
- a suit of dittosbộ quần áo một thứ vải, bộ com lê
last-named Tính từ
US/ˈlæst.ˈneɪmd/
Nghĩa: Kể trên, nối ở trên.
Câu hỏi thường gặp
Kể trên tiếng Anh là gì?
"kể trên" trong tiếng Anh là above (tính từ), above-mentioned (tính từ), abovementioned (tính từ).