TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Kị mã tiếng Anh là gì?

"kị mã" trong tiếng Anh là horseman (danh từ), rider (danh từ), cavalryman.

horseman Danh từ

UK/ˈhɔːsmən/US/ˈhɔɹsmən/ giọng người thật

Nghĩa: người cưỡi ngựa, kị sĩ, kị mã

Xem đầy đủ từ "horseman": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rider Danh từ

UK/ˈɹaɪ̯.dəː/US/ˈɹaɪ̯.dɚ/ giọng người thật

Nghĩa: người cưỡi ngựa, kị sĩ, kị mã

Xem đầy đủ từ "rider": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cavalryman

US/ˈkævəlɹi.mən/ giọng máy của trình duyệt

Xem đầy đủ từ "cavalryman": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Kị mã tiếng Anh là gì?

"kị mã" trong tiếng Anh là horseman (danh từ), rider (danh từ), cavalryman.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "horseman": Speaker: Vininn126 Recorder: Vininn126, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Bản thu "rider": Neskaya, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.