Kỹ càng tiếng Anh là gì?
"kỹ càng" trong tiếng Anh là meticulously (phó từ), mature (tính từ), maturity (danh từ).
meticulously Phó từ
US/mə.ˈtɪ.kjə.ləs.li/
Nghĩa: Tỉ mỉ; kỹ càng.
mature Tính từ
UK/məˈtjʊə/US/məˈt͡ʃʊ(ə)ɹ/
Nghĩa: Cẩn thận, chín chắn, kỹ càng.
- after mature deliberationsau khi đã suy xét kỹ càng; sau khi đã đắn đo suy nghĩ
- the plan is not mature yetkế hoạch chưa chín chắn
maturity Danh từ
UK/məˈtjʊəɹɪti/US/məˈtʊɹəti/
Nghĩa: Tính cẩn thận, tính chín chắn, tính kỹ càng.
Câu hỏi thường gặp
Kỹ càng tiếng Anh là gì?
"kỹ càng" trong tiếng Anh là meticulously (phó từ), mature (tính từ), maturity (danh từ).