TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Kỹ càng tiếng Anh là gì?

"kỹ càng" trong tiếng Anh là meticulously (phó từ), mature (tính từ), maturity (danh từ).

meticulously Phó từ

US/mə.ˈtɪ.kjə.ləs.li/

Nghĩa: Tỉ mỉ; kỹ càng.

Xem đầy đủ từ "meticulously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mature Tính từ

UK/məˈtjʊə/US/məˈt͡ʃʊ(ə)ɹ/

Nghĩa: Cẩn thận, chín chắn, kỹ càng.

  • after mature deliberationsau khi đã suy xét kỹ càng; sau khi đã đắn đo suy nghĩ
  • the plan is not mature yetkế hoạch chưa chín chắn

Xem đầy đủ từ "mature": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

maturity Danh từ

UK/məˈtjʊəɹɪti/US/məˈtʊɹəti/

Nghĩa: Tính cẩn thận, tính chín chắn, tính kỹ càng.

Xem đầy đủ từ "maturity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Kỹ càng tiếng Anh là gì?

"kỹ càng" trong tiếng Anh là meticulously (phó từ), mature (tính từ), maturity (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.