meticulously
US/mə.ˈtɪ.kjə.ləs.li/
giọng máy của trình duyệt
meticulously nghĩa là tỉ mỉ, kỹ càng.
Nghĩa của meticulously
Phó từ
- Tỉ mỉ; kỹ càng.
Dạng từ của meticulously
| So sánh hơn | more meticulously |
| So sánh nhất | most meticulously |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với meticulously
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
meticulously nghĩa là gì?
meticulously (phó từ) nghĩa là tỉ mỉ, kỹ càng.
meticulously phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của meticulously: giọng Mỹ (US) /mə.ˈtɪ.kjə.ləs.li/.